забирать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

забирать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: забрать)

  1. (В) lấy, nắm, nắm lấy, cầm lấy.
  2. (В) (брать с собой) đem theo, mang theo.
  3. (thông tục) (В) (отнять, захватить) lấy, chiếm, chiếm lấy, chiếm đoạt, giật lấy, giằng lấy
  4. (thông tục) (В) (арестовывать) bắt, tóm, tóm cổ
  5. (отклоняться) đi lệch, đi xiên.
    забрать вправо — đi lệch (xiên) về phía phải
    забрать себе в голову — khăng khăng giữ ý định (ý kiến) của mình

Tham khảo[sửa]