завоевание

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

завоевание gt

  1. (действие) [sự] xâm chiếm, xâm lăng, xâm lược, chinh phục, chiếm đoạt; chiếm lấy, giành được; tranh thủ (ср. завоёвывать ).
    завоевание Севервого полюса — [sự] chinh phục Bắc cực
    завоевание страны — sự xâm chiếm (xâm lăng, xâm lược, chinh phục) đất nước
    завоевание власти — [sự] giành được chính quyền
    завоевание масс — [sự] tranh thủ quần chúng
    обыкн. мн.: завоевания — (территория) lãnh thổ chiếm được (bị chiếm)
    обыкн. мн.: завоевания перен. — (достижение) thành quả, thành tựu, thành tích
    завоевания революции — những thành quả cách mạng

Tham khảo[sửa]