законченный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Tính từ[sửa]

законченный

  1. (обладающий целостностью) trọn vẹn, đầy đủ, hoàn chỉnh, toàn vẹn, hoàn toàn.
    законченная мысль — tư tưởng hoàn chỉnh (trọn vẹn)
    законченное образование — nền học vấn hoàn chỉnh (trọn vẹn, đầy đủ)
  2. (достигший совершенства) thành thục, thành thạo, lão luyện.
    законченный художник — họa sĩ thành thục (lão luyện)
  3. (thông tục) (полный, абсолютный) chính cống, hoàn toàn.
    законченный негодяй — tên vô lại chính cống

Tham khảo[sửa]