Bước tới nội dung

замкнутый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Tính từ

замкнутый

  1. (обособленный) biệt lập, riêng biệt, tách biệt
  2. (ограниченный) hẹp, hẹp hòi, hạn chế, thu hẹp.
    замкнутый кружож — tổ hẹp
    вести замкнутыйую жизнь — sống ẩn dật, ẩn cư
    замкнутые валютно-финансовые зоны — những khu vực tiền tệ tài chính riêng biệt
    замкнутая среда — môi trường biệt lập
  3. (необщительный) kín đáo, không cởi mở.
    замкнутый характер — tính kín đáo (không cởi mở)
  4. (смыкающийся) kín, đóng kín.
    накоротко замкнутый — bị đoản mạch
    замкнутая электрическая цепь — mạch điện kín

Tham khảo