Bước tới nội dung

занозистый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

занозистый (thông tục)

  1. dằm, không phẳng.
  2. (перен.) Gai, gai ngạnh, hay gây sự, hay gây chuyện, hay sinh sự.

Tham khảo