извлекать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

извлекать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: извлечь) ‚(В из Р)

  1. Lấy... ra, rút... ra, kéo... ra.
    извлекать пулю из раны — lấy (rút, gắp) viên đạn ra khỏi vết thương
  2. (добывать) khai thác
  3. (выделать) tách ra; перен. (получать) rút ra, được.
    извлекать пользу из чего-л. — hưởng lợi trong việc gì
    извлекать удовольствие — được thích thú
    извлечь урок из чего-л. — rút ra được bài học từ điều gì
  4. .
    извлекать корень мат. — khai căn

Tham khảo[sửa]