изливать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

изливать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: излить) ‚(В)

  1. Thổ lộ, tỏ bày, bày tỏ, giãi bày, bộc bạch; (В на В) trút.
    изливать кому-л. свои чувства — thổ lộ (bày tỏ) tình cảm của mình với ai
    изливать гнев на кого-л. — trút cơn phẫn nộ vào ai
  2. .
    изливать душу — dốc bầu tâm sự

Tham khảo[sửa]