иметься

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

иметься Thể chưa hoàn thành

  1. Có.
    у меня имеется — tôi có
    имеются в продаже — có bán
    в моём распоряжении имеется ещё два часа — tôi có hai tiếng đồng hồ nữa
    если таковые имеются — nếu có những thứ đó
    здесь имеется в виду, что... — ở đây muốn nói đến...
    имеющиеся факты подтверждаются — tất cả những sự kiện hiện có đều được xác nhận

Tham khảo[sửa]