исчисляться

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

исчисляться Thể chưa hoàn thành (( в П))

  1. (Được) Tính.
  2. (выражаться в каком-л. числе) tính đến.
    доход исчислятьсяяется миллиардами рублей — thu nhập tính đến hàng tỷ rúp
    возраст горных пород исчислятьсяяется миллионами лет — tuổi đất đá tính đến hàng triệu năm

Tham khảo[sửa]