Bước tới nội dung

к

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: қ, К, ќ, Ќ, к.

Chữ Kirin


к U+043A, к
CYRILLIC SMALL LETTER KA
й
[U+0439]
Cyrillic л
[U+043B]

Chuyển tự

Mô tả

к (chữ hoa К)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là ka.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là како (kako), nghĩa là "như".

Tên đề mục không đúng hoặc không có sẵn

Tiếng Abaza

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    октябрьoktjabrʲtháng Mười

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin к
Latinh k
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    ЗекәаZeʷahọ Zekʷʼa

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin к
Ả Rập ک
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    кукууkwukwuwuchim cu cu

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    кулакkulakgió

Xem thêm

Tham khảo

  • Roman Kim (2016), “к”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    ракӏваrakʼvatim

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    какаӽkakaх̑bánh ngọt

Xem thêm

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    кукэвыкkukevǝkluộc

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    кокаkokangực

Xem thêm

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "crp-sol" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Mô tả

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "crp-sol" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái к (k) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "crp-sol" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  • Иван Прушакевич (1867), Соломбала зимою и лѣтомъ (Архангельскiя губернскiя вѣдомости) (bằng tiếng Nga), tr. 85
  • Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии (bằng tiếng Nga), Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    кабкkabkthủy tinh

Xem thêm

Tham khảo

  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “к”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin к
Ả Rập ک
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    керенkjerenngực

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin к
Ả Rập ک
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    китабkitabsách

Xem thêm

Tham khảo

  • K tại Obastan.com

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    кокосkokosdừa

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

Ả Rập ک‎
Latinh k
Kirin к

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
    корکورsông

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin к
Ả Rập ك
Latinh k
Orkhon 𐰚

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    күкkükxanh dương

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    кошкеkkyemèo

Xem thêm

Tiếng Bắc Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    какырkakyrngực, bụng

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    кийуоньkijuoņhai

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin к
Latinh k
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    кавунkavundưa hấu

Xem thêm

Tiếng Bezhta

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    банкbankngân hàng

Xem thêm

Tham khảo

  • Маджид Шарипович Халилов (1995), Бежтинско–русский словарь (bằng tiếng Nga), Дагестанский научный центр Российской Академии Наук, tr. 141

Tiếng Botlikh

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    какаkakangực phụ nữ

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary, IDS

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    качkmèo

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin к
Hebrew כּ
Latinh k
Ả Rập ک

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    караванכארואןthương đoàn

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    компютърkompjutǎrmáy tính

Xem thêm

Tham khảo

  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 221

Tiếng Buryat

Kirin к
Latinh k
Mông Cổ (k)

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    кинологиkinologicẩu học

Xem thêm

Tiếng Chamalal

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    кумакkumakgiúp đỡ

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary, IDS

Tiếng Chechen

Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin к
Ả Rập ک
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    кадkadtách

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Chukot

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    кукэӈыkukeŋənồi, chảo

Xem thêm

Tham khảo

  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957), Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    кӱнекkünekáo

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

к

  1. Chữ cái Kirin к (k) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    куенъkuenhai

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa К

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    кӑкӑрkăkărngực

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Dargwa

Kirin к
Latinh k
Ả Rập ک‎

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    маркаmarkamưa

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin к
Mãn Châu
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    кекуkekuxanh lá cây

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan.
    тикноtiknonhỏ,

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  • Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938), Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  • Courthiade, Marcel (2009), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  • Yūsuke Sumi (2018), “в”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dolgan

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    көппөкköppökrêu

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

к

  1. Chữ cái Kirin к (k) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    соокsooklạnh

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa К

Tham khảo

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin к
Ả Rập ك‎‎ (k‎‎)
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    күлмәкkülmekáo sơ mi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Đông Can

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    каншуkanšucanh, gác

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    кокеkokesương mù

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    кабаkabasóng

Xem thêm

Tham khảo

  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    коткудавk ot k udavkiến

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    дяпканdjapkantám

Xem thêm

Tham khảo

  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

Kirin к
Latinh k
Mông Cổ

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    дяпкунʒapkuntám

Xem thêm

Tham khảo

  • Myreeva, A. N. (2004), Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

Latinh k
Kirin к

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    кавакkavakhành

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Godoberi

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    кебекиkebekiđồng xu

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    кераkeratóc

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp κ (k)
Latinh k
Kirin к

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    коукоувакаκουκουβάκα (koukouváka)nấm

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ingush

Kirin к
Ả Rập ك
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    кераkjerachim ưng

Xem thêm

Tham khảo

  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 280

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    кукэчkuknồi

Xem thêm

Tham khảo

  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin к
Latinh k
Ả Rập ک

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    континентkwontinentlục địa

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin к
Mông Cổ
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    кампатьkampatʹkẹo

Xem thêm

Tham khảo

  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 149

Tiếng Kamassia

Chữ cái

к

  1. Chữ cái Kirin к (k) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    муктуʼmuktuʔsố sáu

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa К

Tham khảo

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

  • IPA: [k], [kʲ]

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    киндикkindikrốn

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin к
Latinh k
Hebrew כ

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    кэчикмэкkeçikmekđến muộn

Xem thêm

Tham khảo

  • Kale (2009), “(З-И-К)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

Kirin к
Ả Rập
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    кофеkofecà phê

Xem thêm

Tiếng Karelia

Latinh k
Kirin к

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    коираkoirachó

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin к
Ả Rập ك
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    лаңкестікlañkestıkkhủng bố

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    қаакqaaksố năm

Xem thêm

Tham khảo

  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    кӱскӱküskümùa hè

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khanty

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    кӓвkäwhòn đá

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    кулkultay

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    мокъуmoq’unước mắt

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Koibal

Chữ cái

к

  1. Chữ cái Kirin к (k) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    секаsekalưỡi

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa К

Tham khảo

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍚 (k)
Kirin к

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
    крека𐍚𐍠𐍔𐍚𐍐 (kreka)tội lỗi

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    канкарkankarthủ đô

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    картупельkartupeľkhoai tây

Xem thêm

Tham khảo

  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
    качакkačakngười cô-dắc

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    кокусkokusngực

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin к
Latinh k
Ả Rập ك

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    кёкюрекkyokyurekngực

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurd

Kirin к
Latinh k
Ả Rập ک‎
Yezidi 𐺝
Armenia կ

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    кирмkirmgiun

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurmanji

Kirin к
Latinh k
Ả Rập ک‎
Yezidi 𐺝 (𐺝)
Armenia կ (k)

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    кокkokrễ

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Kirin к
Latinh k
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    көкүрөкkökürökngực

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ladino

Hebrew כּ‎
Latinh k
Kirin к

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái Kirin к (k) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    кантикаkantikabài ca

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin к
Latinh k
Ả Rập ک
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    каkabàn tay

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin к
Latinh k
Ả Rập ک

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    какаkakatrứng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    кораkoravỏ cây

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    каӈкkkanh trai

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    кумдыкkumdykdiện tích
  2. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

Tham khảo

  • Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

к

  1. Chữ cái Kirin к (k) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    келеkele

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa К

Tham khảo

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    кувакаkuvakadài

Xem thêm

Tham khảo

  • Имяреков А. К. (1953), Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

Kirin к
Mông Cổ (k)
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    компьютерkompʹjütermáy vi tính

Xem thêm

Tham khảo

  • Ferdinand Lessing (1960), Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

к

  1. Chữ cái Kirin к (k) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    күгжөөкүkügžööküphát triển

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa К

Tham khảo

  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    кискеkiskethứ Ba

Xem thêm

Tiếng Nam Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    йукӓ già

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    куниркильдьоойkunirkil'd'ooysố chín

Xem thêm

Tham khảo

  • P. E. Prokopyeva (2013), Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    дякпунžïakpünsố tám

Xem thêm

Tham khảo

  • Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура) (bằng tiếng Nga), Хабаровск

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    ӡапкунӡapkunsố tám

Xem thêm

Tham khảo

  • Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "yrk" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    веркverkgấu

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Tên đề mục không đúng hoặc không có sẵn

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    куколкаkukolkanhộng

Xem thêm

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *kъ(n).

Cách viết khác

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [k] (trước nguyên âm, phụ âm hữu thanh và bán hữu thanh)
  • IPA(ghi chú): [ɡ] (trước phụ âm hữu thanh б (b), г (g), д (d), ж (ž)з (z))
  • IPA(ghi chú): [kə] (khi dừng để nghĩ)
  • Âm thanh:(tập tin)

Giới từ

к (k)

  1. Tới, về
    к до́муk dómuvề nhà
  2. Khi, khoảng (thời gian)
    ко вто́рникуko vtórnikuvào thứ Ba, hôm thứ Ba
  3. Dựa (thay đổi vị trí)
    к стене́k stenédựa vào tường

Ghi chú sử dụng

ко (ko) đứng trước các cụm phụ âm bất thường như мн- (mn-), вс- (vs-), вт- (vt-)сн- (sn-).

Từ nguyên

Viết tắt của кило- (kilo-).

Cách phát âm

Tiền tố

к (k)

  1. k, kilo- (x 1000)

Tham khảo

  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 344

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    камkammáu

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    кыкыкkəkəkthiên nga

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    коькирекkökirekngực

Xem thêm

Tham khảo

  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chữ cái

к

  1. Chữ cái Kirin к (k) dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    кабеоkabeochim Lagopus lagopus

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa К

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    икоikonồi

Xem thêm

Tham khảo

  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    ʒакпуʒakpusố tám

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin к
Latinh k
Gruzia (k)

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    куыдзkwyʒchó

Xem thêm

Tham khảo

  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том I, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 565

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh k
Kirin к

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    кантианисмkantianismtriết học Kant

Xem thêm

Tiếng Rusnak

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    кан канkan kannhảy căng-căng

Xem thêm

Tham khảo

  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 357

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    култураkulturavăn hóa

Xem thêm

Tham khảo

  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 392

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    хукꭓukcây

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), “Rutul”, trong IDS-Rutul

Tiếng Sami Akkala

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    киһкkihkchim cu cu

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    ка̄ккшkākkšchó cái

Xem thêm

Tham khảo

  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык

Tiếng Selkup

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    капkapmáu, huyết

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameters "language" and "website" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Serbia-Croatia

Wikipedia tiếng Serbia-Croatia có một bài viết về:

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    камkamđá

Xem thêm

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *kъ(n), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *kom.

Cách viết khác

  • ка (Xem ghi chú sử dụng)

Giới từ

к (+ vị cách)

  1. Tới.
  2. Đối với
Ghi chú sử dụng

Mặc dù cả к lẫn ка được dùng tương đương, к phải có dạng ка trong trường hợp:

  • Trước /к, г, х/:
    ка граду - tới thành phố
    ка горе - hướng về phía trên
    ка хладу - về phía bóng đổ

Tham khảo

Tiếng Shor

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    кӧксӱköklưng

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ Kirin cổ како (kako) viết thường.
    аблъкоablŭkoquả táo

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ Kirin cổ како (kako) viết hoa.
    крѫгъkrǫgŭhình tròn

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    көкkökcỏ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    кишkthứ Bảy

Xem thêm

Tham khảo

  • Анатолий Генко (2005), Табасаранско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.: Academia, →ISBN

Tiếng Tajik

Kirin к
Ả Rập ک
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    китобkitobsách

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Talysh

Latinh k
Kirin к
Ả Rập ک

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    кекkekbọ chét

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Latinh k
Kirin к
Hebrew כּ‎ (k‎)

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    локlokgiường vuông

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin к
Ả Rập
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    китапkitapsách

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tatar Crưm

Kirin к
Ả Rập
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    акетмекaketmeklấy đi

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    күкрәкkükkngực

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    аракиar'akirượu

Xem thêm

Tiếng Tân Aram Assyria

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    кулܟܠ (kul)mỗi, mọi

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin к

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    куᡴᡠnhà chứa kho báu

Xem thêm

Tham khảo

  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    катушкаkatuškakhoai tây

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    каракkarakmắt

Xem thêm

Tham khảo

  • Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск

Tiếng Trung Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    сюкkmẹ

Xem thêm

Tiếng Tsakhur

Latinh k
Kirin к

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    калезkalezthằn lằn

Xem thêm

Tham khảo

  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “k”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

Kirin к
Ả Rập ک
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    кишиkišiđàn ông

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin к
Ả Rập ك
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    какаkakacha

Xem thêm

Tham khảo

  • Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev (2005), Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 43

Tiếng Tuva

Wikipedia tiếng Tuva có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    кымыскаякkımıskayakkiến

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ubykh

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    кадыadəbình nước

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin к
Latinh k
Armenia կ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    куркурkurkurâu yếm

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Udihe

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    касанʒигаkasanʒigacún

Xem thêm

Tham khảo

  • М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998), Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    кунгурkungurthánh ca

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    колірkolirxâm lược

Xem thêm

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *kъ(n).

Giới từ

к (k) (+ vị cách) (lỗi thời)

  1. Về, hướng về.
  2. Lúc, khi (thời gian)
  3. Đối với (thay đổi vị trí)

Ghi chú sử dụng

Từ này rất lỗi thời nhưng vẫn xuất hiện trong một số cụm từ nhất định, như к бісу (k bisu)нікчемний (nikčemnyj).

Cách viết khác

Đồng nghĩa

  • до (do) (hiện đại, phổ biến hơn)

Tham khảo

  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “К”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • К tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    дякпунʒakpunsố tám

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    кӧкköktrời

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh k
Kirin к
Ả Rập ك

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    киприкkipriklông mi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Veps

Latinh k
Kirin к

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    кенгуруkenguruchuột túi

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    коираkoirachó

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin к
Ả Rập ک
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    кукkuksuối

Xem thêm

Tham khảo

  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “k”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    кабутkabutxanh dương

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin к
Latinh k

Cách phát âm

Chữ cái

к (chữ hoa К)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    кукуруузаkukuruuzangô, bắp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yugh

Chữ cái

к

  1. Chữ cái Kirin к (k) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
    ДьукD'uktiếng Yugh

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa К

Tham khảo