Bước tới nội dung

ка̄ссв

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Sami Kildin

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Có thể là từ nhóm ngôn ngữ Finn. Cùng gốc với tiếng Sami Ter ка̄ссваtiếng Phần Lan kasvo. Từ nguyên cho mục từ này chưa đầy đủ. Bạn có thể giúp Wiktionary mở rộng và hoàn thiện nó.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ка̄ссв (kāssv)

  1. Khuôn mặt.

Biến tố

[sửa]

danh từ này cần bản mẫu bảng biến tố.

Đọc thêm

[sửa]
  • N. E. Afanasjeva; R. D. Kuruch, E. I. Mechkina, A. A. Antonova, L. D. Jakovlev, B. A. Gluhov (1985), R. D. Kuruch (biên tập), Саамско-русский словарь (кильдинский диалект) [Từ điển Sámi-Nga (phương ngữ Kildin)], Русский язык, tr. 102
  • Eino Koponen, Klaas Ruppel, Kirsti Aapala (biên tập) (2002–2008), Álgu database: Cơ sở dữ liệu từ nguyên các ngôn ngữ Saami, Helsinki: Viện Nghiên cứu ngôn ngữ Phần Lan
  • T. I. Itkonen (1958), “kās̄ᴠᴬ”, trong Koltan- ja kuolanlapin sanakirja [Từ điển Sami Skolt và Sami Kola], Helsinki: Suomalais-Ugrilainen Seura, xuất bản 2011, →ISBN, tr. 96