карова
Giao diện
Tiếng Belarus
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Slav nguyên thủy *korva, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ḱer- (“sừng”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]каро́ва (karóva) gc động vật (gen. каро́вы, nom. số nhiều каро́вы, gen. số nhiều каро́ў, dạng giảm nhẹ nghĩa каро́ўка)
Biến cách
[sửa]Biến cách của каро́ва (danh từ động vật trọng âm a trọng âm a)
| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| danh cách | каро́ва karóva |
каро́вы karóvy |
| sinh cách | каро́вы karóvy |
каро́ў karóŭ |
| dữ cách | каро́ве karóvje |
каро́вам karóvam |
| đối cách | каро́ву karóvu |
каро́ў karóŭ |
| cách công cụ | каро́вай, каро́ваю karóvaj, karóvaju |
каро́вамі karóvami |
| định vị cách | каро́ве karóvje |
каро́вах karóvax |
| dạng đếm | — | каро́вы1 karóvy1 |
1Dùng với các số 2, 3, 4 và lớn hơn 20 tận cùng là 2, 3, 4.
Từ phái sinh
[sửa]- блага́я та́я дамова, дзе вала бадзе карова (blahája tája damóva, dzje vala badzje karóva)
- гэ́та толькі Богу ве́даць ды карове (héta tólʹki Bóhu vjédacʹ dy karóvje)
- карова кастамской пароды (karóva kastamskój paródy)
- ня дзі́ва, што карова чорна, а малако сіва (nja dzíva, što karóva čórna, a malakó siva)
- пады ходзіць, як карове сядло (pady xódzicʹ, jak karóvje sjadló)
- страля́ў у варону, а папаў у карову (straljáŭ u varónu, a papaŭ u karóvu)
- усялякае быва́е: жук рыкае, а карова лята́е (usjaljakaje byváje: žuk rykaje, a karóva ljatáje)
- як карова языком злізала (jak karóva jazykóm zlizala)
Từ liên hệ
[sửa]- каро́ўнік (karóŭnik)
- каро́ўніца (karóŭnica)
- каро́ўскі (karóŭski)
- каровячы (karóvjačy), каравячы (karavjačy)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “карова”, Từ điển Belarus–Nga và Từ điển tiếng Belarus tại trang slounik.org
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Belarus
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Belarus
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Belarus
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belarus
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Belarus
- Mục từ tiếng Belarus
- Danh từ tiếng Belarus
- Danh từ giống cái tiếng Belarus
- Danh từ hữu sinh chỉ động vật tiếng Belarus
- Danh từ có giống cái cứng tiếng Belarus
- Danh từ có giống cái cứng trọng âm a tiếng Belarus
- Danh từ có trọng âm a tiếng Belarus
- be:Phân họ Trâu bò