Bước tới nội dung

кляузный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

кляузный (thông tục)

  1. Điêu toa, điêu ngoa, điêu ác, gian trá.
    кляузное дело — vụ gian trá, công việc đầy mánh khóe đen tối
    кляузный человек — con người điêu toa, kẻ đâm bị thóc, chọc bị gạo, thầy giùi

Tham khảo