коляска

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

коляска gc

  1. (экипаж) [cỗ, chiếc] xe ngựa bốn bánh.
  2. (детская) [chiếc] xe nôi, xe đẩy.
  3. (мотоцикла) xuồng mô tô, thuyền cạnh mô tô.

Tham khảo[sửa]