Bước tới nội dung

кым

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mari Tây

[sửa]
Số đếm tiếng Mari Tây
 <  2 3 4  > 
    Số đếm : кым (kym)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mari nguyên thủy *kŭm, từ tiếng Ural nguyên thủy *kolme. Cùng gốc với tiếng Mari Đông кум (kum).

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

кым (kym) (long form кымыт)

  1. Ba.

Tham khảo

[sửa]
  • Savatkova, A. A. (2008), “кым”, trong Slovarʹ gornomarijskovo jazyka [Từ điển tiếng Mari Tây] (bằng tiếng Nga), Yoshkar-Ola: Mari publisher, →ISBN
  • K. I. Belyaev & P. P. Romashkin (1944), Русско-Марийский Словарь [Từ điển Nga-Mari] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Nga), Kozmodemyansk: Маргосиздатын Кырык-Мары Филиал, tr. 344

Tiếng Tuva

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *kem (ai). Cùng gốc với tiếng Tofa ӄум (qum), tiếng Thổ Nhĩ Kỳ kim.

Cách phát âm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

кым (kım)

  1. (nghi vấn) Ai.

Xem thêm

[sửa]

Bản mẫu:tyv-interrogative pronouns