кым
Giao diện
Tiếng Mari Tây
[sửa]| < 2 | 3 | 4 > |
|---|---|---|
| Số đếm : кым (kym) | ||
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Mari nguyên thủy *kŭm, từ tiếng Ural nguyên thủy *kolme. Cùng gốc với tiếng Mari Đông кум (kum).
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]кым (kym) (long form кымыт)
- Ba.
Tham khảo
[sửa]- Savatkova, A. A. (2008), “кым”, trong Slovarʹ gornomarijskovo jazyka [Từ điển tiếng Mari Tây] (bằng tiếng Nga), Yoshkar-Ola: Mari publisher, →ISBN
- K. I. Belyaev & P. P. Romashkin (1944), Русско-Марийский Словарь [Từ điển Nga-Mari] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Nga), Kozmodemyansk: Маргосиздатын Кырык-Мары Филиал, tr. 344
Tiếng Tuva
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Turk nguyên thủy *kem (“ai”). Cùng gốc với tiếng Tofa ӄум (qum), tiếng Thổ Nhĩ Kỳ kim.
Cách phát âm
[sửa]Đại từ
[sửa]кым (kım)
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Mari nguyên thủy tiếng Mari Tây
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mari nguyên thủy tiếng Mari Tây
- Từ kế thừa từ tiếng Ural nguyên thủy tiếng Mari Tây
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ural nguyên thủy tiếng Mari Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mari Tây
- Vần:Tiếng Mari Tây/əm
- Vần:Tiếng Mari Tây/əm/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Mari Tây
- Số từ tiếng Mari Tây
- Số đếm tiếng Mari Tây
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Tuva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Tuva
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Tofa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tuva
- Mục từ tiếng Tuva
- Đại từ tiếng Tuva