мешок

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

мешок

  1. (Cái) Bao, bị, , bọc, túi; (из мешковины) [cái] bao bố, bao tải.
  2. (как мера) [một] bao.
  3. (thông tục)человеке)người chậm chạp người vụng về
    воен. — (полное окружение) — vòng vây, vòng phong tỏa, [thế] bị bao vây, bị vây hãm
    попасть в мешок — bị bao vây, bị vây hãm, bị vây chặt
    огневой мешок — vòng hỏa lực, túi hỏa lực
  4. (у животных, растений) [cái] bọc, túi.
  5. .
    каменныймешок — xà lim, nhà tủ, nhà đá
    спальный мешок — [cái] chăn chui, bao ấm để ngủ
    мешокки под глазами — quầng mắt
    сидеть мешокком — (об одежде) — rộng thùng thình, bụng thụng, lùng thùng, lụng thụng

Tham khảo[sửa]