найтись

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

{{|root=найт|vowel=и}} найтись Hoàn thành

  1. Xem находиться.
  2. (не растеряться) nhanh trí, có tài ứng phó, có tài xoay xở, đối phó nhanh.
    он быстро нашёлся — anh ta đối phó nhanh, nó có tài xoay xở
    он всегда найдётся — bao giờ anh ta cũng rất nhanh trí, anh ta có tài ứng phỏtong mọi tình thế
    он не нашёлся, что ответить — nó lúng túng không biết trả lời thế nào, nó bí không trả lời được

Tham khảo[sửa]