наличный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

наличный

  1. Hiện có, sẵn có.
    наличные деньги — tiền mặt
    в знач. сущ. мн.: наличные — tiền mặt
    платить наличныйыми — trả [bằng] tiền mặt
    наличный расчёт — thanh toán [bằng] tiền mặt
    за наличный расчёт — theo cách thanh toán [bằng] tiền mặt

Tham khảo[sửa]