Bước tới nội dung

наперевой

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Phó từ

наперевой

  1. Tranh nhau, cướp lời nhau.
    говорить наперевой — tranh nhau nói, nói cướp lời nhau
    рассказывать что-л. наперевой — tranh nhau kể chuyện gì

Tham khảo