напоить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

напоить Hoàn thành (, 4c), ((В))

  1. (дать пить) cho. . . uống.
    напоить гостей чаем — dọn trà cho khách uống
  2. (допьяна) cho. . . uống rượu đến say mèm, chuốc rượu cho. . . say.
  3. 9наполнить, насытить чем-л. ) đầy, tràn đầy, đượm đầy, thấm đầy.
    воздух напоён ароматом — không khí đượm đầy (ngào ngạt) hương thơm

Tham khảo[sửa]