Bước tới nội dung

нарасхват

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Phó từ

нарасхват (thông tục)

  1. Tranh nhau.
    билеты берут нарасхват — người ta tranh nhau mua vé
    эту книгу покупают нарасхват — người ta tranh nhau mua quyển sách này

Tham khảo