натура

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

натура gc

  1. (природа) уст. [giới] tự nhiên, thiên nhiên.
  2. (характер) tư chất, bản tính, tính tình, thiên tính, tính.
    добрый по натуре — tính vốn hiền lành, vốn dĩ nhân hậu
  3. (иск.) Mẫu thực; (натурщик) người mẫu.
    рисовать с натуры — vẽ theo mẫu thực, vẽ truyền thần
    рисовать натуру — vẽ người mẫu
    кино — thực cảnh, ngoại cảnh, cảnh ngoài trời
  4. (продукты как платёжное средство) hiện vật.
    платить натурой — trả bằng hiện vật
    платить — - вторая натура погов. — thói quen là bản tính thứ hai
    широкая натура — tấm lòng rộng rãi, người độ lượng

Tham khảo[sửa]