научить

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

научить Thể chưa hoàn thành

  1. (В, Д, В + инф. ) dạy [được].
    научить читать — dạy đọc [được]
    научить ремеслу — dạy [được] nghề thủ công
  2. (В) (thông tục) (подговорить делать что-л. ) xui, xúi, giục, xúi bẩy, xúc xiểm.
  3. (В) (убедить в чём-л. ) làm cho tin, dạy, cho thấy.

Tham khảo[sửa]