Bước tới nội dung

научно-технический

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

научно-технический

  1. (Thuộc về) Khoa học viễn tưởng, khoa học hoang đường.
    научно-технический роман — tiểu thuyết khoa học viễn tưởng

Tham khảo