Bước tới nội dung

нейтралисткий

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

нейтралисткий

  1. Trung lập, trung dung.
    нейтралисткая политика — chính sách trung lập

Tham khảo