непартийный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

непартийный

  1. (не состоящий в партии) ngoài đảng, không đảng phái.
  2. (несовместимый со званием члена партии) phi đảng, không xứng đáng với danh hiệu đảng viên.
    непартийное поведение — tư cách phi đảng (không xứng đáng với danh hiệu đảng viên)

Tham khảo[sửa]