Bước tới nội dung

непроторённый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Tính từ

непроторённый

  1. Chưa ai đi, chưa ai khai phá, chưa ai khám phá.
  2. (перен.) [[пойти|пойти]] по непроторённыйому [[пути]] đi theo con đường chưa ai khai phá, đi theo con đường hoàn toàn mới lạ.

Tham khảo