несостоятельный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Tính từ[sửa]

несостоятельный

  1. Vỡ nợ, không trả nợ nổi, phá sản; перен. bất lực;
    несостоятельный должник — người bị vỡ nợ, con nợ phá sản, người không trả nợ nổi
  2. (небогатый) nghèo túng, túng bấn, nghèo.
  3. (необоснованный) không căn cứ, vô căn cứ, thiêu căn cứ, thiếu cơ sở, không xác đáng.
    несостоятельная теория — hoc thuyết vô căn cứ (thiếu cơ sở, không xác đáng, bị phá sản)

Tham khảo[sửa]