Bước tới nội dung

нӹл

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mari Tây

[sửa]
Số đếm tiếng Mari Tây
 <  3 4 5  > 
    Số đếm : нӹл (nÿl)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mari nguyên thủy *nĭl, từ tiếng Ural nguyên thủy *neljä. Cùng gốc với tiếng Mari Đông ныл (nyl).

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

нӹл (nÿl) (long form нӹлӹт)

  1. Bốn.

Tham khảo

[sửa]
  • Savatkova, A. A. (2008) “нӹл”, trong Slovarʹ gornomarijskovo jazyka [Từ điển tiếng Mari Tây] (bằng tiếng Nga), Yoshkar-Ola: Mari publisher, →ISBN
  • K. I. Belyaev & P. P. Romashkin (1944) Русско-Марийский Словарь [Từ điển Nga-Mari] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Nga), Kozmodemyansk: Маргосиздатын Кырык-Мары Филиал, tr. 367