нӹл
Giao diện
Tiếng Mari Tây
[sửa]| < 3 | 4 | 5 > |
|---|---|---|
| Số đếm : нӹл (nÿl) | ||
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Mari nguyên thủy *nĭl, từ tiếng Ural nguyên thủy *neljä. Cùng gốc với tiếng Mari Đông ныл (nyl).
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]нӹл (nÿl) (long form нӹлӹт)
- Bốn.
Tham khảo
[sửa]- Savatkova, A. A. (2008) “нӹл”, trong Slovarʹ gornomarijskovo jazyka [Từ điển tiếng Mari Tây] (bằng tiếng Nga), Yoshkar-Ola: Mari publisher, →ISBN
- K. I. Belyaev & P. P. Romashkin (1944) Русско-Марийский Словарь [Từ điển Nga-Mari] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Nga), Kozmodemyansk: Маргосиздатын Кырык-Мары Филиал, tr. 367
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Mari nguyên thủy tiếng Mari Tây
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mari nguyên thủy tiếng Mari Tây
- Từ kế thừa từ tiếng Ural nguyên thủy tiếng Mari Tây
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ural nguyên thủy tiếng Mari Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mari Tây
- Vần:Tiếng Mari Tây/ə̈l
- Vần:Tiếng Mari Tây/ə̈l/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Mari Tây
- Số từ tiếng Mari Tây
- Số đếm tiếng Mari Tây