обобществлённый
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Tính từ
обобществлённый
- (Đã) Xã hội hóa, công cộng hóa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “обобществлённый”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
обобществлённый