образованный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

образованный

  1. học, có học vấn, có học thức, có kiến thức, học rộng, hiểu biết rộng.
  2. (интеллигентный) trí thức, có văn hóa.

Tham khảo[sửa]