однако

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

однако

  1. союз — nhưng mà, thế nhưng, thế mà, tuy nhiên, tuy vậy, song le, nhưng, song
    однако он не пришел — nhưng nó không đến
    в знач. вводн. сл. — tuy vậy, tuy thế, nói vậy
    вы, однако, не забудьте обещанного — tuy vậy, anh đừng quên điều đã hứa nhé
    в знач. межд. — thế cơ à!, thế à!, ồ!, ôi!

Tham khảo[sửa]