оканчивать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

оканчивать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: окончить) ‚(В)

  1. Làm xong, kết thúc, hoàn thành, kết liễu; (учебное заведение) tốt nghiệp, học xong.
    окончить работу — làm xong (kết thúc, hoàn thành) công việc
    окончить заседание — kết thúc phiên họp, bế mạc hội nghị
    окончить школу — tốt nghiệp trường trung học
    окончить университет — tốt nghiệp trường đại học

Tham khảo[sửa]