Bước tới nội dung

омут

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

омут

  1. Vực, chỗ nước sâu; (водоворот) chỗ nước xoáy; перен. vực thẳm, hố sâu.
    в тихом омуте черти водятся — = tẩm ngẩm tầm ngầm đấm thầm chết voi

Tham khảo