освещать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

освещать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: осветить)

  1. Chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng, thắp sáng; перен. (оживлять) làm... sáng lên, làm... tươi lên.
    взошло солнце и ярко осветило сад — mặt tròi mọc và rực rỡ chiếu sáng vườn cây
    осветить часы спичкой — lấy diêm soi đồng hồ
    освещать улицы электричеством — dùng điện thắp sáng đường phố
    улыбка осветила её лицо — nụ cười làm mặt nàng tươi hẳn lên
    перен. — (излагать, истолковать) — làm sáng tỏ, trình bày, giải thích, nói rõ
    по-новому освещать вопрос — làm sáng tỏ vấn đề một cách mới mẻ

Tham khảo[sửa]