останавливаться

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

останавливаться Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: остановиться)

  1. Dừng lại, ngừng lại, đứng lại, đình lại, đỗ lại, đậu lại.
    поезд остановился — tàu đã dừng lại, tàu đỗ lại
    часы остановились — đồng hồ chết, đồng hồ đứng
  2. (временно поселяться) ở tạm, ở đậu, trú chân, dừng chân, tạm trú, tạm nghỉ lại, tạm dừng lại.
  3. (на П) (сосредоточиваться) tập trung vào, xoáy vào, nhằm vào, lưu ý đến, đề cập đến, nói đến, dừng lại, ngừng lại.
    останавливаться на каком-л. вопросе — lưu ý đến (xoáy vào, đề cập đến, nói đến, nhằm vào, dừng lại ở) vấn đề gì
    его выбор остановился на... — cuối cùng anh ta đã chọn...
    га чём мы остановились? — chúng ta đã dừng lại ở vấn đề gì?
  4. .
    ни перед чем-л. не останавливаться — không từ một việc gì hết

Tham khảo[sửa]