отвечать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

отвечать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: ответить)

  1. (Д) trả lời, đáp lịa, phúc đáp, giải đáp, đáp.
    отвечать на вопрос — trả lời câu hỏi, giải đáp vấn đề
    отвечать на письмо — trả lời bức thư, phúc đáp thư
    отвечать на огонь противника — bắn trả quân địch
    отвечать кому-л. взаимностью, отвечать на чьи-л. чувства — đáp lại tình yêu của ai
    отвечать отказом на просьбу — từ chối yêu cầu
    отвечать урок — trả lời bài học, trả bài
    тк. несов. — (за В) — (быть ответственность) — chịu trách nhiệm, phụ trách
    отвечать за качество — chịu trách nhiệm về phẩm chất
    вы будете отвечать за это — anh sẽ phải chịu trách nhiệm về việc này
    отвечать головой — hoàn toàn chịu trách nhiệm, có sao cứ lấy đầu
    тк. несов. — (Д) (соответствовать) đáp ứng, phù hợp
    отвечать требованиям — đáp ứng những yêu cầu
    отвечать описаниям — phù hợp với những điều mô tả

Tham khảo[sửa]