отступать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

отступать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: отступить)

  1. (отодвигаться) bước lui, lùi lại, đi lui.
    отступить на несколько шагов — lùi lại (bước lui) mấy bước
    перен. — lùi dần, lùi xa
    горы постепенно отступатьали — những ngọn núi lùi dần (xa dần)
    воен. — rút lui (тж. перен.) — rút quân, triệt binh, triệt thoái, triệt hồi; (беспорядочно) rút chạy, tháo chạy
    отступать с боями — vừa đánh vừa rút, vừa chiến đấu vừa rút lui
    отступать перед трудностями — rút lui (chùn bước) trước khó khăn
  2. (от Р) (изменять чему-л. ) từ bỏ, làm sai [lệch], làm trái [với], vi phạm.
    отступить от своих взглядов — từ bỏ những quan điểm của mình, làm trái [với] những quan điểm của mình
  3. (от темы) lạc đề, ra ngoài đề.

Tham khảo[sửa]