Bước tới nội dung

павич

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ukraina

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ па́ва (páva) + -ич (-yč)

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [pɐˈʋɪt͡ʃ]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

пави́ч (pavýč)  động vật (sinh cách павича́, danh cách số nhiều павичі́, sinh cách số nhiều павичі́в)

  1. Con công.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của пави́ч
(hữu sinh semisoft masc-form trọng âm-b)
số ít số nhiều
danh cách пави́ч
pavýč
павичі́
pavyčí
sinh cách павича́
pavyčá
павичі́в
pavyčív
dữ cách павиче́ві, павичу́
pavyčévi, pavyčú
павича́м
pavyčám
đối cách павича́
pavyčá
павичі́, павичі́в
pavyčí, pavyčív
cách công cụ павиче́м
pavyčém
павича́ми
pavyčámy
định vị cách павиче́ві, павичу́, павичі́
pavyčévi, pavyčú, pavyčí
павича́х
pavyčáx
hô cách пави́чу
pavýču
павичі́
pavyčí

Tham khảo

[sửa]