Bước tới nội dung

пеһпарь

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Sami Kildin

[sửa]
Чоа̄һпесь я вӣллькесь пеһпарь.

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Phần Lan pippuri. Liên quan đến tiếng Bắc Sami bihppor.

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!

Danh từ

[sửa]

пеһпарь (p’ehpar’)

  1. Tiêu.

Biến tố

[sửa]

danh từ này cần bản mẫu bảng biến tố.

Đọc thêm

[sửa]
  • Eino Koponen, Klaas Ruppel, Kirsti Aapala (biên tập) (2002–2008), “peɔp̆pa͕r”, trong Álgu database: Cơ sở dữ liệu từ nguyên các ngôn ngữ Saami, Helsinki: Viện Nghiên cứu ngôn ngữ Phần Lan
  • A. A. Antonova (2014), “пеххьпарь”, trong A.M. Agejeva, S.N. Galkin, D.M. Homyuk, E. Sheller (biên tập), Саамско-русский словарь [Từ điển Sámi-Nga], Мурманский областной центр коренных малочисленных народов севера, →ISBN