Bước tới nội dung

пингвин

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: пінгвін

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:
Гигантска гагарка (Pinguinus impennis)
Антарктически пингвин (Адели)

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [piŋˈɡvin]
  • Âm thanh (tiếng Bulgari chuẩn):(tập tin)
  • Vần: -in
  • Tách âm(ghi chú): пин‧гвин

Danh từ

[sửa]

пингви́н (pingvín)  (tính từ quan hệ пингви́нов, giảm nhẹ nghĩa пингви́нче)

  1. Chim cánh cụt.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của пингви́н
số ít số nhiều
bất định пингви́н
pingvín
пингви́ни
pingvíni
xác định
(dạng chủ ngữ)
пингви́нът
pingvínǎt
пингви́ните
pingvínite
xác định
(dạng tân ngữ)
пингви́на
pingvína
count пингви́на
pingvína
voc. пингви́не
pingvíne
пингви́ни
pingvíni

Tham khảo

[sửa]
  • пингвин”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Sofia: Bulgarian Academy of Sciences, 2014
  • пингвин”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Chitanka, 2010

Tiếng Kazakh

[sửa]
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập پينگۆين
Kirin пингвин
Latinh piñvin
Wikipedia tiếng Kazakh có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Nga пингви́н (pingvín), có khả năng từ tiếng Latinh pinguis.

Danh từ

[sửa]

пингвин (piñvin)

  1. Chim cánh cụt.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của пингвин
số ít số nhiều
danh cách пингвин (piñvin) пингвиндер (piñvinder)
sinh cách пингвиннің (piñvinnıñ) пингвиндердің (piñvinderdıñ)
dữ cách пингвинге (piñviñe) пингвиндерге (piñvinderge)
đối cách пингвинді (piñvindı) пингвиндерді (piñvinderdı)
định vị cách пингвинде (piñvinde) пингвиндерде (piñvinderde)
ly cách пингвиннен (piñvinnen) пингвиндерден (piñvinderden)
cách công cụ пингвинмен (piñvinmen) пингвиндермен (piñvindermen)

Tiếng Macedoni

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

пингвин (pingvin)  (số nhiều пингвини, tính từ quan hệ пингвински, giảm nhẹ nghĩa пингвинче)

  1. Chim cánh cụt.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của пингвин
số ít số nhiều
bất định пингвин (pingvin) пингвини (pingvini)
xác định
(không chỉ rõ)
пингвинот (pingvinot) пингвините (pingvinite)
xác định
(gần người nói)
пингвинов (pingvinov) пингвиниве (pingvinive)
xác định
(xa người nói)
пингвинон (pingvinon) пингвинине (pingvinine)
hô cách пингвину (pingvinu) пингвини (pingvini)
dạng đếm пингвина (pingvina)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cuối cùng từ tiếng Pháp pingouin, từ tiếng Hà Lan pinguïn, từ tiếng Anh penguin.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

пингви́н (pingvín)  đv (sinh cách пингви́на, danh cách số nhiều пингви́ны, sinh cách số nhiều пингви́нов)

  1. Chim cánh cụt.

Biến cách

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Armenia: պինգվին (pingvin)
  • Tiếng Kazakh: пингвин (piñvin)
  • Tiếng Komi-Zyrian: пингвин (pingvin)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]

Danh từ

[sửa]

пѝнгвӣн  đv (chính tả Latinh pìngvīn)

  1. Chim cánh cụt.

Biến cách

[sửa]

Tiếng Tatar

[sửa]

Danh từ

[sửa]

пингвин (pingwin)

  1. Chim cánh cụt.