погружать
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa]Chuyển tự của погружать
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | pogružát' |
| khoa học | pogružat' |
| Anh | pogruzhat |
| Đức | pogruschat |
| Việt | pogrugiat |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Động từ
погружать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: погрузить) ‚(В в В)
- (в жидкость, в сыпучее вещество и т. п. ) bị nhấn chìm, dìm... xuống, gim... xuống, nhúng... xuống, nhận, dìm, nhúng, ngâm, chấm; перен. đắm mình, mải mê say sưa.
- погружать в размышления — đắm mình trong suy tưởng
- погружать в чтение — mải mê đọc sách
- погружать в глубокий — con đắm mình trong giấc ngủ
- (на траспорт) xếp... lên, chất... lên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “погружать”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)