покушение

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

покушение gt

  1. (Sự) Mưu đồ; (на убийство) [sự] mưu sát, mưu hại; (посягательство) [sự] xâm phạm.
    покушение на свободу — [sự] xâm phạm đến quyền tự do
    покушение на кражу — [sự] mưu đồ ăn trộm
    покушение на чью-л. жизнь — [vụ] mưu sát ai, mưu hại ai

Tham khảo[sửa]