понижение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

понижение gt

  1. (действие) [sự] hạ thấp, hạ xuống, giảm bớt
  2. (по службе) [sự] hạ chức, thuyên cấp, giáng chức.
    понижение цеп — [sự] hạ giá, giảm giá
    понижение уровия воды — [sự] hạ mức nước, giảm mực nước, nước xuống, nước hạ
  3. (место) chỗ thấp, chỗ trũng.

Tham khảo[sửa]