пополнение

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

пополнение gt

  1. (действие) [sự] bổ sung, bổ túc, bổ khuýêt.
    пополнение библиотеки новыми книгами — [sự] bổ sung những sách mới cho thư viện
  2. (о войсках) quân bổ sung, viện binh
  3. (о кабрах) cán bộ bổ sung.

Tham khảo[sửa]