похожий

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

похожий

  1. Giống, như, tương tự, tương đồng; (немного) na ná, hao hao, từa tựa; (очень) giống hệt, in hệt, như in.
    быть похожийими друг на друга — giống nhau
    он похож на своего отца — nó giống bố
    на кого он похож? — nó giống ai?
    на кого он похож! — tệ quá chừng!
    это совсем на вас не похожийе — không thể ngờ được là anh lại làm như thế, điều đó hoàn toàn trái với tính của anh
    это ни на что не похожийе — cái đó thì rất tệ
    похожийе на то, что — hình như, như tuồng
    они похожийи как две капли воды — họ giống nhau như đúc (như đổ khuân)

Tham khảo[sửa]