примиряться

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

примиряться Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: примириться) ‚( с Т)

  1. (thông tục)(мириться) hòa giải, dàn hòa
  2. (свыкаться с чем-л. ) đành chịu với, đành quen với, nhẫn nhục chịu, cam chịu.
    примириться с судьбой — yên phận, an phận, cam phận

Tham khảo[sửa]