равновесие

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

равновесие gt

  1. (Sự, thế, trạng thái) Cân bằng, thăng bằng, quân bình.
    сохранять равновесие — giữ thăng bằng, giữ thế quân bình
    терять равновесие — mất thăng bằng
  2. (перен.) (устойчивое соотношение) — [thế] quân bình.
    политическое равновесие — thế quân bình về chính trị
    перен. — (покой, спокойствие) — [sự] bình tĩnh, ổn định
    душевное равновесие — tâm thần ổn định, [sự] bình tĩnh về tinh thần
    вывести кого-л. из — [состояния] равновесия — làm ai mất bình tĩnh, làm đầu óc ai mất thăng bằng

Tham khảo[sửa]