разгар

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

разгар

  1. Lúc sôi nổi nhất, lúc náo nhiệt nhất, lúc bận rộn nhất.
    в разгар боя — giữa lúc quyết liệt của trận đánh, lúc trận đánh đang ác liệt nhất
    в разгар полевых работ — giữa lúc công việc đồng áng đang bận rộn (sôi nổi, náo nhiệt) nhất
    в разгар спора — trong lúc tranh luận đang sôi nổi nhất
    быть в — (польном) разгар е — đang lúc sôi nổi (náo nhiệt) nhất
    лето в самом разгаре — giữa mùa hè

Tham khảo[sửa]