Bước tới nội dung

расслабленный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

расслабленный

  1. (лишённый сил, энергии) suy yếu, suy nhược, yếu đuối
  2. (выражающий упадок сил, энергии) uể oải, lờ đờ.

Tham khảo